Số liệu kinh tế


Taille de la lettre: +A | -A| Imprimé
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU
Date: 31/01/2007

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ TRONG NĂM 2006

 

KH
2006

Ước TH 2006

KH
2007

I. CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

 

1. TSP trên địa bàn (GDP) (tỷ đồng) (SS 94)

9.935,0

9.928,9

11.548,5

2. Tốc độ tăng GDP (%)

16% trở lên

16,18

16 % trở lên

3. Thu nhập bình quân đầu người (ngàn đồng)

13.626

15.670

18.216

4. Thu nhập bình quân đầu người (USD) (giá HH)

823

980

1.124

5. Giá trị SX Công nghiệp (Giá SS 1994) (tỷ đồng)

2.922

3.104

3.213

6. Giá trị SX Nông nghiệp (Giá SS1994) (tỷ đồng)

11.907

11.584

14.306

7. Vốn đầu tư PT trên địa bàn (tỷ đồng)

         9.730

9.730

         11.500

8. Tổng mức bán lẻ HH xã hội (Tỷ đồng)

15.000

12.400

15.500

9. Kim ngạch xuất khẩu HH (1000 USD)

415.000

444.603

516.000

10. Kim ngạch nhập khẩu HH (1000 USD)

     300.000

281.978

       370.000

11. Tổng thu ngân sách NN theo HĐND giao (tỷ đồng)

2.429,0

2.462,1

3.008,5

13. Tổng chi ngân sách ĐP theo HĐND giao (tỷ đồng)

2.463,8

2.090,4

2.915,1

II. CÁC CHỈ TIÊU XÃ HỘI

 

 

 

1. Ước Dân số trung bình (người)

1.186.077

1.147.067

1.159.000

2. Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (o/oo)

          10,20

            10,99

           10,20

3. Số học sinh đầu năm học

     180.800

        211.089

       210.870

4. Tỷ lệ hộ nghèo (%) (Theo chuẩn quốc gia)

 

              9,46

             8,46

5. Số lao động được giải quyết việc làm (người)

       32.500

          39.539

         39.000

6. Tỷ lệ hộ sử dụng điện (%)

           98,7

              98,7

             99,0

7. Tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch (%)

           90,0

              90,0

 91-92

8. Xây dựng nhà tình nghĩa (căn)

            200

               205

 100(*)

9. Xây dựng nhà tình thương (căn)

            600

               887

              300

10. Số máy điện thoại / 100 dân (máy)

         17,40

            20,74

           37,68

 

 

 

 

Ghi chú: Tỷ lệ hộ nghèo năm 2006 theo chuẩn mới

 

 

 

                (*)  Sửa chữa nhà tình nghĩa

 

 

 

DÂN SỐ - LAO ĐỘNG

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 1. Đơn vị hành chính

 

 

 

   - Quận thuộc thành phố

4

4

4

   - Huyện thuộc thành phố

4

4

4

   - Số xã, phường, thị trấn

67

67

67

     + Thị trấn

4

4

4

     + Phường

30

30

30

     + Xã

33

33

33

   - Số ấp, khu vực

494

519

526

 2. Diện tích tự nhiên  (km2)

1.400,96

1.400,96

1.400,96

 3. Dân số trung bình (người)

1.127.765

1.135.211

1.147.067

   - Nam

553.586

558.241

564.071

   - Nữ

574.179

576.970

582.996

   - Thành thị

562.079

569.880

577.141

   - Nông thôn

565.686

565.331

569.926

 4. Mật độ dân số (người/km2)

805

810

819

 5. Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (o/oo)

10,98

11,64

10,99

 6. Dân số trong độ tuổi lao động (người)

699.835

710.337

723.883

 7. Lao động đang làm việc (người)

487.375

497.133

509.527

   - Khu vực 1 (Nông, lâm, thủy sản)

255.896

258.155

260.464

     Trong đó: Lao động nông, lâm  nghiệp

253.589

255.757

257.881

   - Khu vực 2 (Công nghiệp, xây dựng)

75.903

80.962

86.097

   - Khu vực 3 (Thương mại, dịch vụ)

155.576

158.016

162.966

 8. Giải quyết việc làm (người)

28.227

30.790

39.539

CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 1. Giá trị tăng thêm (GDP)

 

 

 

   - Theo giá hiện hành (tỷ đồng)

11.744,9

14.277,7

17.974,3

     Cơ cấu (%)

 

 

 

  - Khu vực Nhà nước

31,35

27,66

26,41

  - Khu vực ngoài Nhà nước

65,46

69,94

71,52

  - Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

3,19

2,40

2,08

 

 

 

 

   - Khu vực 1 (Nông, lâm, thủy sản)

20,76

18,70

17,05

   - Khu vực 2 (Công nghiệp, xây dựng)

38,41

39,84

39,03

   - Khu vực 3 (Thương mại, dịch vụ)

40,82

41,46

43,92

 

 

 

 

    - Theo giá so sánh 1994 (tỷ đồng)

7.391,3

8.546,4

9.928,9

     Chỉ số phát triển (năm trước = 100) (%)

114,77

115,79

116,18

  - Khu vực Nhà nước

89,06

104,48

111,63

  - Khu vực ngoài Nhà nước

135,07

120,83

117,93

  - Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

82,21

91,21

107,36

 

 

 

 

   - Khu vực 1 (Nông, lâm, thủy sản)

108,53

105,11

105,26

   - Khu vực 2 (Công nghiệp, xây dựng)

119,42

119,91

121,68

   - Khu vực 3 (Thương mại, dịch vụ)

114,63

117,79

116,67

 

 

 

 

 2. GDP bình quân đầu người (USD)

662

793

980

3. Tổng thu ngân sách Nhà nước (tỷ đồng)

1.748

2.217

2.462

   Trong đó: - Thu nội địa

1.426

1.642

1.786

                    - Thu hải quan

322

575

676

 4. Tổng chi ngân sách địa phương (tỷ đồng)

1.194,4

1.454,2

2.090,4

    Trong đó: - Chi đầu tư phát triển

504,0

696,1

1.147,1

                     - Chi thường xuyên

629,8

734,0

878,5

 5. Tổng thu tiền mặt qua ngân hàng (tỷ đồng)

28.061

41.130

48.600

 6. Tổng chi tiền mặt qua ngân hàng (tỷ đồng)

30.314

41.111

47.100

 

 

 

 

ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CƠ BẢN

 

2004

2005

Ước 2006

A. Đầu tư trên địa bàn

 

 

 

    1. Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn (tỷ đồng)

4.088,8

7.350,0

9.730,0

         Phân theo nguồn vốn

 

 

 

         - Trung ương

955,9

1.700,0

2.247,0

         - Địa phương

2.972,9

5.399,6

7.193,0

         - Đầu tư nước ngoài

160,0

250,4

290,0

 

 

 

 

         Cơ cấu (%)

 

 

 

         - Trung ương

23,38

23,13

23,09

         - Địa phương

72,71

73,46

73,93

         - Đầu tư nước ngoài

3,91

3,41

2,98

 

 

 

 

      2. Vốn đầu tư phát triển do ĐP quản lý (tỷ đồng)

3.132,9

5.633,4

8.009,8

         Phân theo nguồn vốn

 

 

 

         - Địa phương

2.972,9

5.383,0

7.719,8

         - Đầu tư nước ngoài

160,0

250,4

290,0

 

 

 

 

         Cơ cấu (%)

 

 

 

        - Địa phương

94,89

95,56

96,38

        - Đầu tư nước ngoài

5,11

4,44

3,62

 

 

 

 

 B. Dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

 

 

 

   - Số dự án được cấp phép trong năm

5

3

3

   - Vốn đăng ký đầu tư (triệu USD)

18,6

5,2

1,9

   - Số dự án còn hiệu lực đến cuối năm

34

37

37

   - Tổng vốn đăng ký đầu tư còn hiệu lực đến cuối năm (triệu USD)

157,4

144,9

125,2

 

 

 

 

CÔNG NGHIỆP

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 1. Giá trị SX công nghiệp (Tỷ đồng)

6.662,2

8.218,5

9.983,3

     (Giá cố định 1994)

 

 

 

  a. Phân theo ngành

 

 

 

  - CN khai thác mỏ

7,5

4,0

2,0

  - CN chế biến

6.456,1

8.059,9

9.845,4

  - SX, PP điện, nước

198,6

154,7

135,9

 

 

 

 

  b. Phân theo thành phần kinh tế

6.662,2

8.218,5

9.983,3

  - Nhà nước

2.953,3

3.185,2

2.972,1

  - Ngoài Nhà nước

3.018,6

4.387,9

6.341,1

  - Có vốn đầu tư nước ngoài

690,3

645,3

670,1

 

 

 

 

  2. Chỉ số phát triển (năm trước = 100) (%)

122,43

123,36

121,47

  a. Phân theo ngành

 

 

 

  - CN khai thác mỏ

60,40

52,93

50,29

  - CN chế biến

122,01

124,84

122,15

  - SX, PP điện, nước

144,44

77,89

87,86

 

 

 

 

  b. Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

  - Nhà nước

111,73

107,85

93,31

  - Ngoài Nhà nước

164,19

145,36

144,51

  - Có vốn đầu tư nước ngoài

71,91

93,49

103,84

 

 

 

 

NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 1. Giá trị SX nông, lâm nghiệp, thủy sản

 

 

 

  a. Theo giá hiện hành (tỷ đồng)

4.324,3

4.836,1

5.469,1

   Cơ cấu (%)

100,00

100,00

100,00

  - Nông nghiệp

77,51

78,60

72,69

      + Trồng trọt

85,54

85,90

86,07

      + Chăn nuôi

9,85

9,35

9,63

      + Dịch vụ

4,61

4,75

4,31

  - Lâm nghiệp

0,80

0,66

0,53

  - Thủy sản

21,69

20,74

26,79

 

 

 

 

  b. Theo giá CĐ 1994 (tỷ đồng)

3.444,7

3.708,9

3.821,3

  Chỉ số phát triển (năm trước = 100) (%)  

111,98

107,67

103,03

  - Nông nghiệp

105,51

107,74

96,62

      + Trồng trọt

103,96

103,39

95,34

      + Chăn nuôi

75,70

89,74

113,01

      + Dịch vụ

181,96

106,81

96,97

  - Lâm nghiệp

111,03

86,25

85,53

  - Thủy sản

165,10

133,46

127,47

 

 

 

 

  2. Diện tích (ha)

 

 

 

   - Lúa cả năm

229.971

231.951

222.795

   - Cây ăn trái

16.360

16.266

16.434

   - Nuôi thủy sản

10.893

11.449

13.591

 

 

 

 

  3. Sản lượng

 

 

 

   - Lúa (tấn)

1.194.746

1.233.705

1.152.965

   - Thủy sản nuôi trồng (tấn)

59.087

82.179

110.214

   - Thủy sản khai thác (tấn)

6.670

6.454

6.310

 

 

 

 

  4. Số lượng gia súc, gia cầm

 

 

 

   - Heo (con)

149.319

135.905

167.286

   - Bò (con)

3.906

4.902

5.392

   - Gia cầm (1000 con)

1.553

1.217

1.570

 

 

 

 

THƯƠNG MẠI - GIÁ CẢ

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 1. Tổng mức bán lẻ & DT dịch vụ (tỷ đồng)

8.343,9

10.414,5

12.400,7

    Cơ cấu (%)

 

 

 

   - Nhà nước

10,84

10,47

9,89

   - Ngoài nhà nước

88,83

89,18

89,79

   - Đầu tư nước ngoài

0,34

0,35

0,32

 

 

 

 

 2. Kim ngạch xuất khẩu (1000 USD)

317.668

373.457

466.483

   - Xuất hàng hoá

302.115

352.082

444.603

       TĐ: Xuất trực tiếp

287.009

310.002

375.096

   - Dịch vụ thu ngoại tệ

15.553

21.375

21.880

  Chỉ số phát triển (năm trước = 100) (%)

 

 

 

   - Xuất hàng hoá

125,81

116,54

126,28

       TĐ: Xuất trực tiếp

127,15

108,01

121,00

   - Dịch vụ thu ngoại tệ

122,83

137,43

102,36

 

 

 

 

 3 Kim ngạch nhập khẩu (1000 USD)

229.211

270.420

281.978

      TĐ: Nhập trực tiếp

229.211

269.650

281.175

  Chỉ số phát triển (năm trước = 100) (%)

148,79

117,98

104,27

      TĐ: Nhập trực tiếp

148,79

117,64

104,27

 

 

 

 

 4. Chỉ số giá (%)

 

 

 

   Chỉ số giá tiêu dùng

109,96

108,71

104,82

   Chỉ số giá vàng

110,75

112,05

135,12

   Chỉ số giá USD

100,93

100,83

101,17

 

 

 

 

Ghi chú :  Chỉ số giá năm 2006 là số 11 tháng năm 2006

VẬN TẢI - BƯU ĐIỆN

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 1. Vận tải hàng hóa

 

 

 

   - Vận chuyển (1000 tấn)

6.155

7.040

7.604

   - Luân chuyển (1000 T.km)

779.492

962.297

1.074.574

 

 

 

 

  2. Vận tải hành khách

 

 

 

   - Vận chuyển (1000 HK)

68.350

82.841

95.809

   - Luân chuyển (1000 HK.km)

3.250.265

3.879.553

4.210.998

 

 

 

 

  3. Hàng hoá thông qua cảng (1000 tấn)

1.806

1.089

882

  4. Bưu điện

 

 

 

   - Doanh thu (tỷ đồng)

384,2

338,0

429,5

   - Số máy điện thoại cố định (máy)

74.764

85.000

98.725

   - Số máy điện thoại di động (máy)

64.651

102.600

160.395

   - Số máy điện thoại / 100 dân (máy)

12,66

16,53

20,74

 

 

 

 

 

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 A. Giáo dục

 

 

 

   1. Trường học phổ thông (trường)

239

251

248

   2. Lớp học phổ thông (lớp)

5.329

5.382

5.241

   3. Giáo viên phổ thông (người)

7.922

8.124

8.145

   4. Học sinh phổ thông (học sinh)

184.260

181.979

178.493

   5. Học sinh phổ thông / 10000 dân (người)

1.634

1.603

1.556

   6. Tỷ lệ phổ cập giáo dục THCS (xã)

67

67

67

   7. Tỷ lệ trường mầm non, phổ thông đạt chuẩn quốc gia(%)

4,80

5,59

6,47

   8. Tỷ lệ người biết đọc, biết viết (%)

97,00

97,50

98,44

B. Đào tạo

 

 

 

   1. Số sinh viên đại học,CĐ trên địa bàn thành phố (Sinh viên)

25.400

25.800

23.759

   2. Số học sinh trung học chuyên nghiệp (Học sinh)

10.980

11.000

10.786

   3. Công nhân kỹ thuật (chính quy)

3.000

3.200

3.418

   4. Đào tạo sau đại học

274

360

1.052

 

 

 

 


Y TẾ – XÃ HỘI

 

2004

2005

Ước 2006

A. Y tế

 

 

 

   1. Số cơ sở y tế (cơ sở)

 

 

 

      - Bệnh viện

9

10

16

      - Phòng khám đa khoa khu vực

12

13

8

      - Trạm y tế xã phường

88

61

61

 

 

 

 

   2. Cán bộ y tế (người)

2.844

2.837

3.564

       Trong đó:  - Bác sĩ

616

692

782

                        - Dược sĩ đại học

87

87

82

   3. Số giường bệnh (giường)

1.793

1.814

1.895

   4. Số bác sĩ / 10000 dân (người)

5,46

6,10

6,82

   5. Giường bệnh / 10000 dân (giường)

         15,90

         15,98

         16,52

   6. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%)

24,1

21,9

21,1

 

 

 

 

  B. Xã hội

 

 

 

   1. Xây dựng mới nhà tình nghĩa (căn)

687

287

205

   2. Xây dựng nhà tình thương (căn)

1.365

1.000

887

   3. Tổng số hộ nghèo (hộ)

6.211

25.661

23.243

   4. Tỷ lệ hộ nghèo (%)

2,52

10,46

9,46

   5. Tỷ lệ hộ sử dụng điện (%)

96,50

98,00

98,70

   6. Tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch (%)

85,00

88,00

90,00

 

 

 

 

Ghi chú : Tổng số hộ nghèo năm 2005,2006 theo tiêu chí nghèo mới

VĂN HÓA - THỂ THAO - PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

 

2004

2005

Ước 2006

 

 

 

 

 A. Văn hóa

 

 

 

   1. Số thư viện (thư viện)

15

15

15

   2. Nhà văn hóa, bảo tàng cấp TP (cơ sở)

2

2

2

   3. Số di tích lịch sử, văn hóa cấp quốc gia (Di tích)

9

9

9

   4. Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp (Đoàn)

1

1

1

   5. Số xã, phường văn hóa (xã, phường)

17

20

23

   6. Số gia đình văn hóa (Gia đình)

179.135

187.000

201.000

   7. Tỷ lệ hộ gia đình văn hóa (%)

72,68

73,93

80,27

   8. Điểm văn hóa vui chơi cho trẻ em (điểm)

28

32

35

 

 

 

 

 B. Thể dục thể thao

 

 

 

   1. Số cơ sở thể thao hoàn chỉnh (cơ sở)

56

63

68

   2. Số người tập TDTT thường xuyên (người)

206.220

217.420

248.914

   3. Số huy chương (Chiếc)

 

 

 

       - Vàng

87

60

85

       - Bạc

90

80

72

       - Đồng

92

110

103

 

 

 

 

C. Phát thanh - Truyền hình

 

 

 

   1. Số giờ phát sóng phát thanh và tiếp sóng đài TW (Giờ)/ngày

9,65

11,46

29(AM-FM)

   2. Số giờ phát sóng truyền hình và tiếp sóng đài TW (Giờ)

5,48

5,48

20

   3. Tỷ lệ hộ gia đình được xem truyền hình (%)

93,00

96,00

97,00

   4. Tỷ lệ hộ gia đình được nghe Đài Tiếng nói Việt Nam (%)

92,00

96,00

97,00

 

 

 

 




10e1138a-236d-4b71-aaee-49103091ba83

LES ÉVÉNEMENTS À VENIR
CARTE DE CAN THO
STATISTIQUES DES VISITES

Utilisateur actuel:

Aujourd'hui:

Le mois en cours:

Généralités:

© 2018 PORTAIL DE CAN THO. Tous droits réservés.
English | Français