Tra cứu giá đất


Cỡ chữ: +A | -A | Bản in
Giá đất cụ thể để tính bồi thường thực hiện công trình Tuyến đường lộ hậu kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ, phường Tân Phú và Phú Thứ, quận Cái Răng
Ngày đăng: 25/10/2018

UBND thành phố vừa phê duyệt giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình Tuyến đường lộ hậu kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ, phường Tân Phú và Phú Thứ, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ. Theo đó, giá đất cụ thể như sau:

Stt

Loại đất

Giá đất theo Quyết định số 22/2014/Qđ- UBND (đồng/m2)

Giá đất cụ thể

(đồng/m2)

01

Thửa đất tiếp giáp đường Phú Thứ - Tân Phú (đường Nguyễn Văn Quy), trong thâm hậu 50 m

1.1

Đất ở

1.000.000

2.150.000

1.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

700.000

1.505.000

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

700.000

1.505.000

1.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

685.000

1.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

665.000

02

Các thửa đất sau thâm hậu 50m của thửa đất tiếp giáp đường Phú Thứ - Tân Phú và các thửa đất không tiếp giáp nhưng trong thâm hậu 50 m

2.1

Đất ở

480.000

1.032.000

2.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

336.000

722.400

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

336.000

722.400

2.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

280.000

2.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

260.000

03

Các thửa đất tiếp giáp đường dal cặp kênh Giồng Ổi, trong thâm hậu 50 m

3.1

Đất ở

480.000

845.000

3.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

336.000

591.500

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

336.000

591.500

3.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

265.000

3.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

245.000

04

Các thửa đất tiếp giáp đường dal cặp kênh Đường Gỗ, trong thâm hậu 50 m

4.1

Đất ở

480.000

845.000

4.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

336.000

591.500

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

336.000

591.500

4.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

265.000

4.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

245.000

05

Các thửa đất tiếp giáp đường dal cặp Rạch Xẻo Lá, trong thâm hậu 50 m

5.1

Đất ở

480.000

845.000

5.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

336.000

591.500

5.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

336.000

591.500

5.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

265.000

5.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

245.000

06

Các thửa đất tiếp giáp đường dal cặp rạch Ngã Bát, trong thâm hậu 50 m

6.1

Đất ở

480.000

845.000

6.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

336.000

591.500

6.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

336.000

591.500

6.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

265.000

6.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

245.000

07

Các vị trí còn lại tại phường Tân Phú và Phú Thứ; vị trí còn lại ngoài thâm hậu 50m

7.1

Đất ở

480.000

765.000

7.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

336.000

535.500

7.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

336.000

535.500

7.4

Đất trồng cây lâu năm

140.000

200.000

7.5

Đất trồng cây hàng năm

120.000

180.000


Phương Thảo


Các tin khác:
Giá đất bồi thường thực hiện dự án Chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân  (17/03/2020)
Giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Kè chống sạt lở chợ Rạch Cam phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ  (24/12/2018)
Giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Trường Đại học Kỹ Thuật - Công nghệ Cần Thơ giai đoạn 1 (5,7ha), phường Long Tuyền, quận Bình Thủy  (09/11/2018)
Giá đất cụ thể để tính bồi thường thực hiện công trình đường song hành đường dẫn cầu Cần Thơ  (25/10/2018)
Bổ sung giá đất cụ thể để tính bồi thường thực hiện công trình xây dựng Trường mẫu giáo Thốt Nốt  (24/10/2018)
<<  <  1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  
  >  >>  

231f746f-70c2-4210-8630-f77881e31b6a

Giá, phí - Lệ phí

Thống kê truy cập

Đang truy cập:

Hôm nay:

Tháng hiện tại:

Tổng:

CỔNG THÀNH PHẦN