Tra cứu giá đất


Cỡ chữ: +A | -A | Bản in
Giá đất bồi thường thực hiện dự án Chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân
Ngày đăng: 17/03/2020

UBND thành phố vừa phê duyệt giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân tại phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Theo đó, giá đất cụ thể như sau:

STT

Loại đất

 

Đơn giá theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND

 

Đơn giá đất cụ thể

(đồng/m2)

I

Thửa đất tiếp giáp đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 đường Hùng Vưong) (đoạn cầu Nhị Kiều - cầu Rạch Ngỗng 1)

01

Đất tại đô thị (ODT)

1.1

(Đoạn 0 - 20m)

10.000.000

26.300.000

1.2

(Đoạn >20 - 50m)

8.000.000

21.040.000

1.3

(Đoạn >50m)

4.000.000

10.520.000

02

Đất Nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

2.1.1

(Đoạn 0 - 20m)

275.000

11.835.000

2.1.2

(Đoạn >20 - 50m)

275.000

9.468.000

2.1.3

(Đoạn >50m)

250.000

4.734.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

2.2.1

(Đoạn 0 - 20m)

178.200

11.738.200

2.2.2

(Đoạn >20 - 50m)

178.200

9.371.200

2.2.3

(Đoạn >50m)

162.000

4.646.000

II

Thửa đất tiếp giáp đường Yết Kiêu (Hai bên đưng cặp Rạch Sơn) (đoạn đường Phạm Ngũ Lão - đường Lê Anh Xuân)

01

Đất tại đô thị (ODT)

1.1

(Đoạn 0 - 20m)

9.000.000

26.300.000

1.2

(Đoạn >20 - 50m)

7.200.000

21.040.000

1.3

(Đoạn >50m)

3.600.000

10.520.000

02

Đất Nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

2.1.1

(Đoạn 0 - 20m)

275.000

11.835.000

2.1.2

(Đoạn >20 - 50m)

275.000

9.468.000

2.1.3

(Đoạn >50m)

250.000

4.734.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

2.2.1

(Đoạn 0 - 20m)

178.200

11.738.200

2.2.2

(Đoạn >20 - 50m)

178.200

9.371.200

2.2.3

(Đoạn >50m)

162.000

4.646.000

III

Thửa đất tiếp giáp đưng Mậu Thân (đoạn Hai bên châu cầu rạch Ngỗng - rạch Cái Khế)

01

Đất tại đô thị (ODT)

1.1

(Đoạn 0 - 20m)

13.500.000

30.700.000

1.2

(Đoạn >20 - 50m)

10.800.000

24.560.000

1.3

(Đoạn >50m)

5.400.000

12.280.000

02

Đất Nông nghiệp

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

2.1.1

(Đoạn 0 - 20m)

275.000

13.815.000

2.1.2

(Đoạn >20 - 50m)

275.000

11.052.000

2.1.3

(Đoạn >50m)

250.000

5.526.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

2.2.1

(Đoạn 0 - 20m)

178.200

13.718.200

2.2.2

(Đoạn >20 - 50m)

178.200

10.955.200

2.2.3

(Đoạn >50m)

162.000

5.438.000

IV

Hẻm VT3 đưng Lê Anh Xuân (Hẻm 132 đưòng Hùng Vương) (đoạn cầu Nhị Kiều - cầu Rạch Ngỗng 1) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT)

2.000.000

11.700.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

250.000

5.265.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

5.177.000

V

Hẻm VT3 đưng Yết Kiêu (Hai bên đưng cặp Rạch Sơn) (đoạn đường Phạm Ngũ Lão – đường Lê Anh Xuân) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT)

2.000.000

11.700.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

250.000

5.265.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

5.177.000

VI

Hẻm VT3 đường Mậu Thân (đoạn Hai bên châu cầu rạch Ngỗng - rạch Cái Khế) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT)

2.700.000

12.100.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

250.000

5.445.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

5.357.000

VII

Hẻm 2 nối hẻm 359 (hẻm VT3) đường Nguyễn Văn Cừ (hẻm bê tông 4m - Hẻm nâng cấp đô thị) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT) (Đoạn 0 - 20m)

4.000.000

13.700.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

250.000

6.165.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

6.077.000

VIII

Hẻm 2 nối hẻm 359 (VT4) đường Nguyễn Văn Cừ (hẻm bê tông 2m) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT)

3.000.000

11.400.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đât trông cây lâu năm (CLN)

250.000

5.130.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CUN)

162.000

5.042.000

IX

Hẻm 311 (hẻm VT3) đưng Nguyễn Văn Cừ (Hẻm bê tông 4m) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT) (Đoạn 0 - 20m)

4.000.000

13.700.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN) ;

250.000

6.165.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

6.077.000

X

Hẻm 311 (hẻmVT4) đường Nguyễn Văn Cừ (Hẻm bê tông 2m) (Đoạn 0 - 20m)

01

Đất ở tại đô thị (ODT) (Đoạn 0 - 20m)

3.000.000

11.400.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng cây lâu năm (CLN)

250.000

5.130.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

5.042.000

XI

Thửa đất không tiếp giáp đường và Các vị trí còn lại

01

Đất ở tại đô thị (ODT)

2.000.000

6.300.000

02

Đất Nông nghiệp

 

 

2.1

Đât trông cây lâu năm (CLN)

250.000

2.835.000

2.2

Đất trồng cây hàng năm (CHN)

162.000

2.747.000

 


Phương Thảo


Các tin khác:
Giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Kè chống sạt lở chợ Rạch Cam phường Long Hòa, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ  (24/12/2018)
Giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Trường Đại học Kỹ Thuật - Công nghệ Cần Thơ giai đoạn 1 (5,7ha), phường Long Tuyền, quận Bình Thủy  (09/11/2018)
Giá đất cụ thể để tính bồi thường thực hiện công trình Tuyến đường lộ hậu kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ, phường Tân Phú và Phú Thứ, quận Cái Răng  (25/10/2018)
Giá đất cụ thể để tính bồi thường thực hiện công trình đường song hành đường dẫn cầu Cần Thơ  (25/10/2018)
Bổ sung giá đất cụ thể để tính bồi thường thực hiện công trình xây dựng Trường mẫu giáo Thốt Nốt  (24/10/2018)
<<  <  1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  
  >  >>  

b1745ed7-a9ac-4f3d-ad62-6e2eb6c8aba3

Giá, phí - Lệ phí

Thống kê truy cập

Đang truy cập:

Hôm nay:

Tháng hiện tại:

Tổng:

CỔNG THÀNH PHẦN